Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2018

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2018 để gặp nhiều may mắn. Tránh những điều xấu tới bạn và gia đình của bạn. Xem ngay

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2018

Thứ năm, ngày 01/11/2018
Âm lịch: 24/09/2018

NgàyĐinh Dậu, Tháng:Nhâm Tuất, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Sương giáng
Là ngày:Hoàng Đạo [Bảo Quang (Kim Đường)], Trực:Bế
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Địa tài; Kim quĩ; 
Sao xấu: Thiên lại; Nguyệt hỏa (Độc hỏa); Nguyệt Kiến chuyển sát; Phủ đầu dát; Thiên địa chính chuyển; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Ất Mão; Quý Mão; Quý Tỵ; Quý Hợi; 
01/11/2018


Thứ sáu, ngày 02/11/2018
Âm lịch: 25/09/2018

NgàyMậu Tuất, Tháng:Nhâm Tuất, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Sương giáng
Là ngày:Hắc Đạo [Bạch Hổ], Trực:Kiến
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên mã (Lộc mã); Mãn đức tinh; Thiên xá; 
Sao xấu: Thổ phủ; Bạch hổ; Tội chí; Tam tang; Quỷ khốc; Ly sàng; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Canh Thìn; Bính Thìn; 
02/11/2018


Thứ bảy, ngày 03/11/2018
Âm lịch: 26/09/2018

NgàyKỷ Hợi, Tháng:Nhâm Tuất, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Sương giáng
Là ngày:Hoàng Đạo [Ngọc Đường], Trực:Trừ
Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên thành; Ngũ phú; Kinh tâm; Hoàng ân; Ngọc đường; 
Sao xấu: Kiếp sát; Trùng tang; Trùng phục; Hoang vu; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Tân Tỵ; Đinh Tỵ; 
03/11/2018


Chủ nhật, ngày 04/11/2018
Âm lịch: 27/09/2018

NgàyCanh Tí, Tháng:Nhâm Tuất, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Sương giáng
Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Lao], Trực:Mãn
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên phú; Nguyệt ân; Minh tinh; Lộc khố; Dân nhật, thời đức; Thiên quý; 
Sao xấu: Thiên ngục; Thiên hỏa; Thổ ôn; Hoàng sa; Phi ma sát (Tai sát); Ngũ quỷ; Quả tú; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Nhâm Ngọ; Bính Ngọ; Giáp Thân; Giáp Dần; 
04/11/2018


Thứ hai, ngày 05/11/2018
Âm lịch: 28/09/2018

NgàyTân Sửu, Tháng:Nhâm Tuất, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Sương giáng
Là ngày:Hắc Đạo [Nguyên Vũ], Trực:Bình
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên đức hợp; Nguyệt đức hợp; Phúc sinh; Hoạt diệu; Mẫu thương; Thiên quý; 
Sao xấu: Địa tặc; Thiên cương; Tiểu hồng xa; Tiểu hao; Nguyệt hư (Nguyệt sát); Thần cách; Huyền vũ; Tứ thời đại mộ; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Quý Mùi; Đinh Mùi; Ất Dậu; Ất Mão; 
05/11/2018


Thứ ba, ngày 06/11/2018
Âm lịch: 29/09/2018

NgàyNhâm Dần, Tháng:Nhâm Tuất, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Sương giáng
Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Định
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
Hướng tài thần:Tây;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên quan; Nguyệt không; Tam hợp; 
Sao xấu: Đại hao (Tử khí, Quan phù); Thụ tử; Nguyệt yếm đại họa; Cửu không; Lôi công; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Canh Thân; Bính Thân; Bính Dần; 
06/11/2018


Thứ tư, ngày 07/11/2018
Âm lịch: 01/10/2018

NgàyQuý Mão, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Nguyên Vũ], Trực:Chấp
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Tây Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Âm đức; Mãn đức tinh; Dân nhật, thời đức; Tam hợp; Thiên quý; 
Sao xấu: Thiên ngục; Thiên hỏa; Đại hao (Tử khí, Quan phù); Nhân cách; Huyền vũ; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Tân Dậu; Đinh Dậu; Đinh Mão; 
07/11/2018


Thứ năm, ngày 08/11/2018
Âm lịch: 02/10/2018

NgàyGiáp Thìn, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Phá
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Nguyệt đức; Thiên quan; Tuế hợp; Giải thần; Hoàng ân; Thiên xá; 
Sao xấu: Địa tặc; Tội chí; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Nhâm Tuất; Canh Tuất; Canh Thìn; 
08/11/2018


Thứ sáu, ngày 09/11/2018
Âm lịch: 03/10/2018

NgàyẤt Tỵ, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Câu Trận], Trực:Nguy
Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên đức; Nguyệt ân; Kinh tâm; Dịch mã; 
Sao xấu: Tiểu hồng xa; Câu trần; Ly sàng; Nguyệt phá; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Quý Hợi; Tân Hợi; Tân Tỵ; 
09/11/2018


Thứ bảy, ngày 10/11/2018
Âm lịch: 04/10/2018

NgàyBính Ngọ, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Thanh Long], Trực:Thành
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Nguyệt giải; Hoạt diệu; Phổ hộ (Hội hộ); Thanh long; 
Sao xấu: Thiên lại; Hoàng sa; Hoang vu; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thân; Nhâm Thân; Nhâm Tuất; Nhâm Thìn; 
10/11/2018


Chủ nhật, ngày 11/11/2018
Âm lịch: 05/10/2018

NgàyĐinh Mùi, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Minh Đường], Trực:Thu
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Thiên hỷ; Nguyệt tài; Phúc sinh; Minh đường; Tam hợp; Thiên phúc; 
Sao xấu: Vãng vong (Thổ kỵ); Cô thần; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Sửu; Tân Sửu; 
11/11/2018


Thứ hai, ngày 12/11/2018
Âm lịch: 06/10/2018

NgàyMậu Thân, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Hình], Trực:Khai
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
Hướng tài thần:Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Tại thiên;
Sao tốt: Đại hồng sa; Mẫu thương; 
Sao xấu: Thiên cương; Kiếp sát; Địa phá; Thụ tử; Nguyệt hỏa (Độc hỏa); Băng tiêu họa hãm; Thổ cẩm; Không phòng; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Canh Dần; Giáp Dần; 
12/11/2018


Thứ ba, ngày 13/11/2018
Âm lịch: 07/10/2018

NgàyKỷ Dậu, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Chu Tước], Trực:Bế
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông bắc;
Sao tốt: Nguyệt đức hợp; Sinh khí; Thánh tâm; Mẫu thương; 
Sao xấu: Tiểu hao; Phi ma sát (Tai sát); Chu tước hắc đạo; Sát chủ; Lỗ ban sát; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Tân Mão; Ất Mão; 
13/11/2018


Thứ tư, ngày 14/11/2018
Âm lịch: 08/10/2018

NgàyCanh Tuất, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Kim Quỹ], Trực:Kiến
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông bắc;
Sao tốt: Thiên Ân; Thiên đức hợp; Thiên tài; Nguyệt không; Cát khánh; Ích hậu; Đại hồng sa; 
Sao xấu: Địa tặc; Nguyệt hư (Nguyệt sát); Tứ thời cô quả; Quỷ khốc; Hoang vu; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thìn; Mậu Thìn; Giáp Tuất; 
14/11/2018


Thứ năm, ngày 15/11/2018
Âm lịch: 09/10/2018

NgàyTân Hợi, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Bảo Quang (Kim Đường)], Trực:Kiến
Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Đông bắc;
Sao tốt: Thiên Ân; Địa tài; Tục thế; Phúc hậu; Kim quĩ; 
Sao xấu: Thổ phủ; Thiên ôn; Hỏa tai; Lục bát thành; Thần cách; Ngũ quỷ; Cửu không; Lôi công; Nguyệt hình; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Ất Tỵ; Kỷ Tỵ; Ất Hợi; 
15/11/2018


Thứ sáu, ngày 16/11/2018
Âm lịch: 10/10/2018

NgàyNhâm Tí, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Bạch Hổ], Trực:Trừ
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Tây;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Đông bắc;
Sao tốt: Thiên mã (Lộc mã); U vi tính; Yếu yên (Thiên qúy); Thiên quý; Thiên xá; 
Sao xấu: Trùng tang; Trùng phục; Bạch hổ; Nguyệt Kiến chuyển sát; Phủ đầu dát; Thiên địa chuyển sát; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Ngọ; Canh Ngọ; Bính Tuất; Bính Thìn; 
16/11/2018


Thứ bảy, ngày 17/11/2018
Âm lịch: 11/10/2018

NgàyQuý Sửu, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Ngọc Đường], Trực:Mãn
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Tây Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Đông bắc;
Sao tốt: Thiên Ân; Thiên phú; Thiên thành; Lộc khố; Ngọc đường; Thiên quý; 
Sao xấu: Thổ ôn; Thiên tặc; Nguyệt yếm đại họa; Quả tú; Tam tang; Âm thác; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Ất Mùi; Tân Mùi; Đinh Hợi; Đinh Tỵ; 
17/11/2018


Chủ nhật, ngày 18/11/2018
Âm lịch: 12/10/2018

NgàyGiáp Dần, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Lao], Trực:Bình
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông bắc;
Sao tốt: Nguyệt đức; Minh tinh; Ngũ phú; Lục hợp; Thiên xá; 
Sao xấu: Hà khôi; Cấu Giảo; Ngũ hư; Hoang vu; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Mậu Thân; Bính Thân; Canh Ngọ; Canh Tý; 
18/11/2018


Thứ hai, ngày 19/11/2018
Âm lịch: 13/10/2018

NgàyẤt Mão, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Nguyên Vũ], Trực:Định
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông;
Sao tốt: Thiên đức; Nguyệt ân; Âm đức; Mãn đức tinh; Dân nhật, thời đức; Tam hợp; 
Sao xấu: Thiên ngục; Thiên hỏa; Đại hao (Tử khí, Quan phù); Nhân cách; Huyền vũ; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Dậu; Đinh Dậu; Tân Mùi; Tân Sửu; 
19/11/2018


Thứ ba, ngày 20/11/2018
Âm lịch: 14/10/2018

NgàyBính Thìn, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Chấp
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Đông;
Sao tốt: Thiên quan; Tuế hợp; Giải thần; Hoàng ân; 
Sao xấu: Địa tặc; Tội chí; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thân; Nhâm Thân; Nhâm Tuất; Nhâm Thìn; 
20/11/2018


Thứ tư, ngày 21/11/2018
Âm lịch: 15/10/2018

NgàyĐinh Tỵ, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Lập đông
Là ngày:Hắc Đạo [Câu Trận], Trực:Phá
Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Đông;
Sao tốt: Kinh tâm; Dịch mã; Thiên phúc; 
Sao xấu: Tiểu hồng xa; Câu trần; Ly sàng; Nguyệt phá; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Hợi; Quý Hợi; Quý Sửu; Quý Mùi; 
21/11/2018


Thứ năm, ngày 22/11/2018
Âm lịch: 16/10/2018

NgàyMậu Ngọ, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Tiểu tuyết
Là ngày:Hoàng Đạo [Thanh Long], Trực:Nguy
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Đông;
Sao tốt: Nguyệt giải; Hoạt diệu; Phổ hộ (Hội hộ); Thanh long; 
Sao xấu: Thiên lại; Hoàng sa; Hoang vu; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Bính Tý; Giáp Tý; 
22/11/2018


Thứ sáu, ngày 23/11/2018
Âm lịch: 17/10/2018

NgàyKỷ Mùi, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Tiểu tuyết
Là ngày:Hoàng Đạo [Minh Đường], Trực:Thành
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông;
Sao tốt: Nguyệt đức hợp; Thiên hỷ; Nguyệt tài; Phúc sinh; Minh đường; Tam hợp; 
Sao xấu: Vãng vong (Thổ kỵ); Cô thần; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Đinh Sửu; Ất Sửu; 
23/11/2018


Thứ bảy, ngày 24/11/2018
Âm lịch: 18/10/2018

NgàyCanh Thân, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Tiểu tuyết
Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Hình], Trực:Thu
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông nam;
Sao tốt: Thiên đức hợp; Nguyệt không; Đại hồng sa; Mẫu thương; 
Sao xấu: Thiên cương; Kiếp sát; Địa phá; Thụ tử; Nguyệt hỏa (Độc hỏa); Băng tiêu họa hãm; Thổ cẩm; Không phòng; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Nhâm Dần; Mậu Dần; Giáp Tý; Giáp Ngọ; 
24/11/2018


Chủ nhật, ngày 25/11/2018
Âm lịch: 19/10/2018

NgàyTân Dậu, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Tiểu tuyết
Là ngày:Hắc Đạo [Chu Tước], Trực:Khai
Giờ Hoàng Đạo: Tí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Đông nam;
Sao tốt: Sinh khí; Thánh tâm; Mẫu thương; 
Sao xấu: Tiểu hao; Phi ma sát (Tai sát); Chu tước hắc đạo; Sát chủ; Lỗ ban sát; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Quý Mão; Kỷ Mão; Ất Sửu; Ất Mùi; 
25/11/2018


Thứ hai, ngày 26/11/2018
Âm lịch: 20/10/2018

NgàyNhâm Tuất, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Tiểu tuyết
Là ngày:Hoàng Đạo [Kim Quỹ], Trực:Bế
Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Tây;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Đông nam;
Sao tốt: Thiên tài; Cát khánh; Ích hậu; Đại hồng sa; Thiên quý; 
Sao xấu: Nguyệt hư (Nguyệt sát); Trùng tang; Trùng phục; Tứ thời cô quả; Quỷ khốc; Hoang vu; 
Tuổi bị xung khắc với ngày:Bính Thìn; Giáp Thìn; Bính Thân; Bính Dần; 
26/11/2018


Thứ ba, ngày 27/11/2018
Âm lịch: 21/10/2018

NgàyQuý Hợi, Tháng:Quý Hợi, Năm:Mậu Tuất, Tiết:Tiểu tuyết
Là ngày:Hoàng Đạo [Bảo Quang (Kim Đường)], Trực:Kiến
Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
Hướng tài thần:Tây Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Đông nam;
Sao tốt: Địa tài; Tục thế; Phúc hậu; Kim quĩ; Thiên quý;